Tags

, , , , ,

  1. Cô ta có đi chưa?

Has she left yet?
(Did she go away?)

2. Tôi sợ tôi sẽ không hoàn thành đúng hạn.

I am afraid I can’t have it done in time.
(I am not confident to have it done on time.)

3. Bây giờ tôi phải làm sao?

What should I do now?
(What do I have to do now?)

4. Tôi đã nói rồi mà bạn ko nghe thì ráng chịu.


I have already told you and you haven’t listened so you deserve such a consequence. (tôi đã nói với bạn rồi và bạn không chịu nghe thì bạn xứng đáng nhận hậu quả như thế.)
(I have told you and you ignored it so you have to be responsible for the consequence. – tôi đã bảo bạn và bạn phớt lờ vậy thì bạn phải chịu trách nhiệm hậu quả thôi.)

5. Lại quên nữa rồi.

Oh, Come on. Just forgot again.
Oh no, why I couldn’t remember that?


Hãy “LIKE” trang Fanpage của chúng tôi để giúp nhiều người có cơ hội học tiếng Anh miễn phí. Chúng tôi rất cám ơn các bạn.

logo_e