Tags

, , ,

2. Prepositions of Time (Những Giới từ chỉ thời gian): Có vài giới từ thông dụng trong tiếng Anh chỉ thời gian: in, on, at, during, for.
* IN: trong/vào thế kỉ, trong/vào thập kỉ, trong/vào những năm, trong năm/vào, trong/vào tháng, trong/vào mùa, trong/vào các buổi sáng, chiều, tối…

  • IN the 19th century, we didn’t have airplanes. ( VÀO thế kỉ 19, chúng ta không có máy bay.)
  • This song was very popular IN the 1970’s. (Ca khúc rất thịnh hành VÀO những năm của thập niên 70.)
  • He graduated from university IN 1995. (Anh ấy tốt nghiệp đại học VÀO năm 1995.)
  • Well, we need to plan our trip IN August. (À, tụi mình cần hoạch định chuyến du lịch của tụi mình VÀO tháng 8.)
  • The weather is fierce IN winter. (Thời tiết rất khắc nghiệt (buốt giá) VÀO mùa đông.)
  • We usually go for a walk IN the morning and stay home IN the evening. (Chúng tôi thườhg đi bộ VÀO buổi sáng và ở nhà VÀO buổi chiều tối.)

Hãy “LIKE” trang Fanpage của chúng tôi để giúp nhiều người có cơ hội học tiếng Anh miễn phí. Chúng tôi rất cám ơn các bạn.

logo_e